Phù hiệu CSGT
GTELPOST
gtelpost@gtel.org.vn
(+84) 9 0185 4333
1800 556 873

Phòng Cảnh Sát Giao Thông Đồng Tháp

Đăng ký trả Giấy Phép Lái Xe qua dịch vụ Bưu Chính.

1. Thông tin hồ sơ
2. Thông tin nhận hàng
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH (1 CHIỀU)
MỨC cước (VNĐ) (ĐÃ BAO GỒM VAT)
Nội tỉnh/thành phố Liên tỉnh/thành phố
Nội cụm Liên cụm Nội miền Cận miền Liên miền
26.000 30.000 30.500 31.000 31.500
Ghi chú
  • Trường hợp Bên A sử dụng đồng thời cả tiếp nhận hồ sơ và chuyển phát kết quả: Tổng cước sẽ bằng 02 (hai) lần cước nêu trên.
  • Giá cước trên đã bao gồm cước hoàn trả các giấy tờ cần thu hồi cho cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
Diễn giải địa lý tính cước
  • Nội cụm: áp dụng đối với các hồ sơ/kết quả có địa chỉ gửi và nhận giữa các xã/phường khác nhau thuộc quận/thị xã/huyện/thành phố thuộc tỉnh cũ;
  • Liên cụm: áp dụng đối với các hồ sơ/kết quả có địa chỉ gửi và nhận giữa các xã/phường khác nhau thuộc thành phố thuộc tỉnh cũ (ngoài trừ các trường hợp Nội cụm);
  • Nội Miền: áp dụng đối với các hồ sơ/kết quả có địa chỉ gửi và nhận thuộc cùng một miền theo Danh sách Miền nêu tại Phụ Lục này (ngoại trừ các trường hợp Nội cụm, Liên cụm);
  • Cận Miền: áp dụng đối với các hồ sơ/kết quả có địa chỉ gửi và nhận thuộc hai miền khác nhau nhưng liền kề nhau. Miền 1 liền kề Miền 2; Miền 2 liền kề Miền 3.
  • Liên Miền: áp dụng đối với các hồ sơ/kết quả có địa chỉ gửi và nhận thuộc hai miền khác nhau nhưng không thuộc trường hợp Cận Miền.
  • Danh sách Miền:
    • Miền 1, bao gồm các tỉnh/thành phố: Tuyên Quang, Cao Bằng, Lai Châu, Lào Cai, Thái Nguyên, Điện Biên, Sơn La, Phú Thọ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lạng Sơn;
    • Miền 2, bao gồm các tỉnh/thành phố: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Gia Lai;
    • Miền 3, bao gồm các tỉnh/thành phố: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đồng Nai, Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Cà Mau.